词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“nguy hiểm” (1)

nguy hiểm
播放
英语 形dangerous
我的单词本
Leo núi vào đêm rất nguy hiểm.
Climbing a mountain at night is dangerous.

swap_horiz 相关词“nguy hiểm” (5)

tội lái xe nguy hiểm gây thương vong
播放
英语 名dangerous driving fatal injury
我的单词本
dự đoán nguy hiểm
播放
英语 名hazard prediction
我的单词本
Chúng tôi học cách dự đoán nguy hiểm.
We learn to predict danger.
nguy hiểm đến tính mạng
播放
英语 名critical condition
我的单词本
cuối cùng anh ấy cũng qua khỏi trạng thái nguy hiểm đến tính mạng
He was finally out of critical condition.
vật liệu nguy hiểm
英语 短语hazardous material
我的单词本
Cần cẩn thận khi xử lý vật liệu nguy hiểm này.
Care is needed when handling this hazardous material.
gây nguy hiểm
英语 短语endanger
我的单词本
Hành động đó gây nguy hiểm cho dân thường.
That action endangers civilians.

format_quote 短语“nguy hiểm” (20)

Chúng tôi học cách dự đoán nguy hiểm.
We learn to predict danger.
Leo núi vào đêm rất nguy hiểm.
Climbing a mountain at night is dangerous.
cuối cùng anh ấy cũng qua khỏi trạng thái nguy hiểm đến tính mạng
He was finally out of critical condition.
Nguy hiểm tiềm ẩn dưới lòng đất.
Hidden dangers underground.
Anh ta tiếp tục bất chấp nguy hiểm.
He continued regardless of danger.
Mức độ nguy hiểm của hóa chất này rất cao.
The danger level of this chemical is very high.
Cần đưa đi khám sớm để tránh biến chứng nguy hiểm.
It is necessary to get an early examination to avoid dangerous complications.
Mục tiêu của quân đội là bảo vệ dân thường khỏi nguy hiểm.
The military's objective is to protect civilians from danger.
Điểm giao cắt này rất nguy hiểm.
This intersection is very dangerous.
Nguy hiểm, nên đừng ném đồ mạnh.
It’s dangerous, so please don’t throw things forcefully.
Tên lửa chống hạm là vũ khí nguy hiểm cho tàu chiến.
Anti-ship missiles are dangerous weapons for warships.
Trọng tài đã rút thẻ đỏ cho cầu thủ sau pha phạm lỗi nguy hiểm.
The referee showed a red card to the player after a dangerous foul.
Quyết định này có thể tạo ra một tiền lệ nguy hiểm.
This decision could set a dangerous precedent.
Lái xe với nồng độ cồn vượt quá quy định là rất nguy hiểm.
Driving with an alcohol concentration exceeding the limit is very dangerous.
Các hệ tư tưởng nguy hiểm có thể dẫn đến xung đột.
Dangerous ideologies can lead to conflict.
Cần cẩn thận khi xử lý vật liệu nguy hiểm này.
Care is needed when handling this hazardous material.
Hành động đó gây nguy hiểm cho dân thường.
That action endangers civilians.
Đỗ xe ngược chiều là rất nguy hiểm.
Parking in the opposite direction is very dangerous.
Có nhiều căn bệnh nguy hiểm chưa có thuốc chữa.
There are many dangerous diseases without a cure.
Hít phải khí độc rất nguy hiểm cho sức khỏe.
Inhaling toxic gas is very dangerous for health.